fated
/'feitid/ Collins ★ phổ biến #21420
Biến thể từ
fated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fated
/'feitid/
tính từ
- do định mệnh, do số mệnh
- he was fated to do it: số nó là phải làm việc đó
- nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt
- fated to failure: nhất định bị thua
Định nghĩa tiếng Anh
v decree or designate beforehand v make fat or plump s (usually followed by `to') determined by tragic fate