Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fated

/'feitid/ Collins ★ phổ biến #21420
Biến thể từ fated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fated

/'feitid/

tính từ

  • do định mệnh, do số mệnh
    • he was fated to do it: số nó là phải làm việc đó
  • nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt
    • fated to failure: nhất định bị thua
Định nghĩa tiếng Anh

v decree or designate beforehand v make fat or plump s (usually followed by `to') determined by tragic fate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...