fbi agent
/ˈɛdʒənt/
Nghĩa thường dùng
đặc vụ của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ
danh từ
“She wants to be an FBI agent.”Cô ấy muốn trở thành một đặc vụ FBI.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đặc vụ của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ
- FBI agent: đặc vụ FBI
- người làm việc cho FBI