Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

featured

/'fi:tʃəd/ phổ biến #14617

Nghĩa thường dùng

nổi bật tính từ

“This is a featured article.”Đây là một bài viết nổi bật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

featured

/'fi:tʃəd/

tính từ

  • có đường nét, có nét mặt
  • được đưa ra, được đề cao
Định nghĩa tiếng Anh

s. made a feature or highlight; given prominence s. having facial features as specified; usually used in combination

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...