featured
/'fi:tʃəd/ phổ biến #14617
Nghĩa thường dùng
nổi bật
tính từ
“This is a featured article.”Đây là một bài viết nổi bật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
featured
/'fi:tʃəd/
tính từ
- có đường nét, có nét mặt
- được đưa ra, được đề cao
Định nghĩa tiếng Anh
s. made a feature or highlight; given prominence s. having facial features as specified; usually used in combination