Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feverish

/'fi:vəriʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14591
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feverish

/'fi:vəriʃ/

tính từ

  • có triệu chứng sốt; hơi sốt
  • gây sốt, làm phát sốt
    • a feverish swamp: vùng đồng lầy gây bệnh sốt
    • a feverish climate: khí hậu dễ gây sốt
  • có dịch sốt (nơi)
  • xúc động bồn chồn
  • (nghĩa bóng) như phát sốt, sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by intense agitation or emotion s. having or affected by a fever

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...