feverish
/'fi:vəriʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14591
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feverish
/'fi:vəriʃ/
tính từ
- có triệu chứng sốt; hơi sốt
- gây sốt, làm phát sốt
- a feverish swamp: vùng đồng lầy gây bệnh sốt
- a feverish climate: khí hậu dễ gây sốt
- có dịch sốt (nơi)
- xúc động bồn chồn
- (nghĩa bóng) như phát sốt, sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by intense agitation or emotion s. having or affected by a fever