fibrous
/'faibrəs/ phổ biến #16790
Nghĩa thường dùng
có nhiều sợi, có cấu trúc xơ
tính từ
“The fibrous texture of the plant makes it strong.”Kết cấu xơ của cây làm cho nó trở nên mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fibrous
/'faibrəs/
tính từ
- có sợi, có thớ, có xơ
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of meat) full of sinews; especially impossible to chew