Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fibrous

/'faibrəs/ phổ biến #16790

Nghĩa thường dùng

có nhiều sợi, có cấu trúc xơ tính từ

“The fibrous texture of the plant makes it strong.”Kết cấu xơ của cây làm cho nó trở nên mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fibrous

/'faibrəs/

tính từ

  • có sợi, có thớ, có xơ
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of meat) full of sinews; especially impossible to chew

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...