Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fifty

/'fifti/ Collins ★★★★★ phổ biến #3038

Nghĩa thường dùng

Năm mươi num.

“Fifty percent off.”Giảm 50%.

Đồng nghĩa half century
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fifty

/'fifti/

tính từ

  • năm mươi
    • fifty persons: năm mươi người
  • bao nhiêu là, vô số
    • to have fifty things to do: có bao nhiêu là việc phải làm

danh từ

  • số năm mươi
  • nhóm năm mươi (người, vật...)
  • (số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)
    • to be in the late fifties: gần sáu mươi
    • in the early fifties of our century: trong những năm đầu của những năm năm mươi của thế kỷ này
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the product of ten and five s. being ten more than forty

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...