fifty
/'fifti/ Collins ★★★★★ phổ biến #3038
Nghĩa thường dùng
Năm mươi
num.
“Fifty percent off.”Giảm 50%.
Đồng nghĩa
half century
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fifty
/'fifti/
tính từ
- năm mươi
- fifty persons: năm mươi người
- bao nhiêu là, vô số
- to have fifty things to do: có bao nhiêu là việc phải làm
danh từ
- số năm mươi
- nhóm năm mươi (người, vật...)
- (số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)
- to be in the late fifties: gần sáu mươi
- in the early fifties of our century: trong những năm đầu của những năm năm mươi của thế kỷ này
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the product of ten and five s. being ten more than forty