Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firefighting

/'faɪəfaɪtɪŋ/ phổ biến #39062

Nghĩa thường dùng

hoạt động dập lửa và cứu hỏa danh từ

“Firefighting requires a lot of training.”Cứu hỏa đòi hỏi nhiều sự đào tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firefighting

//

* danh từ
  • sự chữa cháy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...