firefighting
Nghĩa thường dùng
“Firefighting requires a lot of training.”Cứu hỏa đòi hỏi nhiều sự đào tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
firefighting
//
* danh từ- sự chữa cháy
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Firefighting requires a lot of training.”Cứu hỏa đòi hỏi nhiều sự đào tạo.
Đang tải...