Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flamingo

/flə'miɳgou/ phổ biến #21112

Nghĩa thường dùng

chim hồng hạc danh từ

“The flamingo stands on one leg.”Chim hồng hạc đứng trên một chân.

Biến thể từ flamingos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flamingo

/flə'miɳgou/

danh từ, số nhiều flamingos /flə'miɳgou/, flamingoes /flə'miɳgou/

  • (động vật học) chim hồng hạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. large pink to scarlet web-footed wading bird with down-bent bill; inhabits brackish lakes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...