Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flashing

/'flæʃiŋ/ phổ biến #15995

Nghĩa thường dùng

nhấp nháy tính từ

“The flashing lights caught my attention.”Ánh đèn nhấp nháy đã thu hút sự chú ý của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flashing

//

* danh từ
  • sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt
  • (thủy lợi) sự dâng mức nước trong âu
  • tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống
Định nghĩa tiếng Anh

n. sheet metal shaped and attached to a roof for strength and weatherproofing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...