flashing
/'flæʃiŋ/ phổ biến #15995
Nghĩa thường dùng
nhấp nháy
tính từ
“The flashing lights caught my attention.”Ánh đèn nhấp nháy đã thu hút sự chú ý của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flashing
//
* danh từ- sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt
- (thủy lợi) sự dâng mức nước trong âu
- tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống
Định nghĩa tiếng Anh
n. sheet metal shaped and attached to a roof for strength and weatherproofing