flawless
/'flɔ:lis/ Collins ★ phổ biến #11661
Nghĩa thường dùng
hoàn hảo tuyệt đối, không tì vết
tính từ
“The product launch was flawless from start to finish.”Buổi ra mắt sản phẩm hoàn hảo từ đầu đến cuối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flawless
/'flɔ:lis/
tính từ
- không có vết, không rạn nứt
- không có chỗ hỏng
- hoàn thiện, hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
s. without a flaw