Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flawless

/'flɔ:lis/ Collins ★ phổ biến #11661

Nghĩa thường dùng

hoàn hảo tuyệt đối, không tì vết tính từ

“The product launch was flawless from start to finish.”Buổi ra mắt sản phẩm hoàn hảo từ đầu đến cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flawless

/'flɔ:lis/

tính từ

  • không có vết, không rạn nứt
  • không có chỗ hỏng
  • hoàn thiện, hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

s. without a flaw

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...