Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

flew

/flew/

danh từ

  • con ruồi
  • ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
  • (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

thành ngữ

  1. to crush a fly upon the wheel
  2. to break a fly upon the wheel
    • dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi
  3. a fly on the wheel (on the coatch wheel)
    • người lăng xăng tưởng mình quan trọng
  4. no flies on him
    • (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu

danh từ

  • sự bay; quãng đường bay
    • on the fly: đang bay
  • vạt cài cúc (ở áo)
  • cánh cửa lều vải
  • đuôi cờ
  • (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
  • bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
  • (kỹ thuật) (như) fly-wheel
  • (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã

nội động từ flew, flown

  • bay
  • đi máy bay, đáp máy bay
    • to fly home: đáp máy bay về nhà
  • bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
  • bay phấp phới, tung bay
    • flags are flying: cờ tung bay phấp phới
  • đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
    • it's late, we must fly: đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
  • tung; chạy vùn vụt như bay
    • the door flew open: cửa mở tung
    • time flies: thời gian vùn vụt trôi qua
  • (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát

ngoại động từ

  • làm bay phấp phới, làm tung bay
    • to fly a flag: cờ tung bay phấp phới
  • thả (cho bay)
    • to fly pigeons: thả chim bồ câu
  • lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay

thành ngữ

  1. to fly at
  2. to fly on
    • xông lên; tấn công
      • to fly at the enemy: xông lên tấn công quân địch
  3. to fly into
    • nổi (khùng), rớn (mừng)
      • to fly into a rage: nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    • xông vào, xộc vào (trong phòng...)
  4. to fly off
    • bay đi (chim); chuồn đi
    • đứt mất (cúc áo)
  5. to fly out
    • tuôn ra một thôi một hồi
    • nổi cơn hung hăng
  6. to fly over
    • nhảy qua
      • to fly over fence: nhảy qua hàng rào
  7. to fly round
    • quay (bánh xe)
  8. to fly upon
    • (như) to fly at
  9. as the crow flies
    • (xem) crow
  10. the bird in flown
    • (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
  11. to fly to arms
    • (xem) arm
  12. to fly the country
    • chạy trốn; đi khỏi nước
  13. to fly in the face of
    • (xem) face
  14. to fly high
  15. to fly at high game
    • có tham vọng, có hoài bão lớn
  16. to fly a kite
    • (xem) kite
  17. to fly low
    • nằm im, lẩn lút
  18. go fly a kite!
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
  19. to let fly
    • (xem) let
  20. to make the money fly
    • tiêu tiền như rác

tính từ

  • (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
Định nghĩa tiếng Anh

v travel through the air; be airborne\nv move quickly or suddenly\nv operate an airplane\nv transport by aeroplane\nv cause to fly or float\nv be dispersed or disseminated\nv change quickly from one emotional state to another\nv pass away rapidly\nv travel in an airplane\nv display in the air or cause to float\nv run away quickly\nv travel over (an area of land or sea) in an aircraft\nv hit a fly\nv decrease rapidly and disappear

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...