flinch
/flinch/ GRECollins ★ phổ biến #9904
Nghĩa thường dùng
co rúm lại vì sợ hãi hoặc đau đớn
động từ
“He didn't flinch when he heard the bad news.”Anh ấy không co rúm lại khi nghe tin xấu.
Biến thể từ
flinched quá khứ
flinching hiện tại phân từ
flinched quá khứ phân từ
flinches ngôi 3 số ít
flinches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flinch
/flinch/
ngoại động từ
- (như) flench
nội động từ
- chùn bước, nao núng
- to flinch from difficulties: chùn bước trước khó khăn
- do dự, lưỡng lự, ngần ngại
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw back, as with fear or pain