Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flinch

/flinch/ GRECollins ★ phổ biến #9904

Nghĩa thường dùng

co rúm lại vì sợ hãi hoặc đau đớn động từ

“He didn't flinch when he heard the bad news.”Anh ấy không co rúm lại khi nghe tin xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flinch

/flinch/

ngoại động từ

  • (như) flench

nội động từ

  • chùn bước, nao núng
    • to flinch from difficulties: chùn bước trước khó khăn
  • do dự, lưỡng lự, ngần ngại
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw back, as with fear or pain

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...