Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floor space

/flɔːr speɪs/

Nghĩa thường dùng

không gian sàn danh từ

“The office needs to maximize its floor space for better productivity.”Văn phòng cần tối đa hóa không gian sàn để nâng cao năng suất.

Đồng nghĩa areasurfacespaceroom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không gian sàn
    • floor space utilization: sử dụng không gian sàn
    • available floor space: không gian sàn có sẵn
  • diện tích sàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...