floor space
/flɔːr speɪs/
Nghĩa thường dùng
không gian sàn
danh từ
“The office needs to maximize its floor space for better productivity.”Văn phòng cần tối đa hóa không gian sàn để nâng cao năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- không gian sàn
- floor space utilization: sử dụng không gian sàn
- available floor space: không gian sàn có sẵn
- diện tích sàn