flunk
/flunk/ GRE phổ biến #15037
Nghĩa thường dùng
hỏng (thi)
động từ
“I studied hard, but I still flunked the exam.”Tôi đã học chăm chỉ, nhưng tôi vẫn hỏng kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flunk
/flunk/
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
- hỏng (thi)
- to flunk the examination: hỏng thi, thi trượt
- đánh hỏng, làm thi trượt
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
- hỏng thi, thi trượt
- chịu thua, rút lui
thành ngữ
- to flunk out
- (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n failure to reach a minimum required performance v fail to get a passing grade