Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flunk

/flunk/ GRE phổ biến #15037

Nghĩa thường dùng

hỏng (thi) động từ

“I studied hard, but I still flunked the exam.”Tôi đã học chăm chỉ, nhưng tôi vẫn hỏng kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flunk

/flunk/

ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • hỏng (thi)
    • to flunk the examination: hỏng thi, thi trượt
  • đánh hỏng, làm thi trượt

nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • hỏng thi, thi trượt
  • chịu thua, rút lui

thành ngữ

  1. to flunk out
    • (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n failure to reach a minimum required performance v fail to get a passing grade

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...