Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluorescent marker

Nghĩa thường dùng

bút đánh dấu huỳnh quang danh từ

“I used a fluorescent marker to highlight the important information.”Tôi đã sử dụng một bút đánh dấu huỳnh quang để làm nổi bật thông tin quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bút đánh dấu huỳnh quang
    • fluorescent marker pen: bút đánh dấu huỳnh quang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...