marker
/'mɑ:kə/ Collins ★ phổ biến #4811
Nghĩa thường dùng
bút đánh dấu
danh từ
“I used a marker to highlight the important points in my notes.”Tôi đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những điểm quan trọng trong ghi chú của mình.
Biến thể từ
markers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marker
/'mɑ:kə/
danh từ
- người ghi
- người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
- vật (dùng) để ghi
- pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. some conspicuous object used to distinguish or mark something n. a distinguishing symbol n. a writing implement for making a mark