Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marker

/'mɑ:kə/ Collins ★ phổ biến #4811

Nghĩa thường dùng

bút đánh dấu danh từ

“I used a marker to highlight the important points in my notes.”Tôi đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những điểm quan trọng trong ghi chú của mình.

Biến thể từ markers số nhiều
Đồng nghĩa indicatorsignsymboltoken
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marker

/'mɑ:kə/

danh từ

  • người ghi
  • người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
  • vật (dùng) để ghi
  • pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. some conspicuous object used to distinguish or mark something n. a distinguishing symbol n. a writing implement for making a mark

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...