flyer
/flyer/ Collins ★ phổ biến #10734
Nghĩa thường dùng
tờ rơi
danh từ
“I received a flyer advertising the upcoming concert.”Tôi nhận được một tờ rơi quảng cáo cho buổi hòa nhạc sắp tới.
Biến thể từ
flyers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flyer
/flyer/
danh từ
- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)
- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh
- người lái máy bay
- cái nhảy vút lên
- (thông tục) người nhiều tham vọng
- (kỹ thuật) bánh đà
Định nghĩa tiếng Anh
n an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution n someone who travels by air n someone who operates an aircraft s (British informal) not to be deceived or hoodwinked