football
/'futbɔ:l/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1534
“footballs” là số nhiều của football — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Bóng đá
danh từ
“Football match tonight.”Trận bóng đá tối nay.
Biến thể từ
footballs số nhiều
Đồng nghĩa
soccerthe beautiful game
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
football
/'futbɔ:l/
danh từ, (thể dục,thể thao)
- quả bóng đá
- môn bóng đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal n. the inflated oblong ball used in playing American football