Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footman

/'futmən/ phổ biến #23174
Biến thể từ footmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footman

/'futmən/

danh từ

  • lính bộ binh
  • người hầu
  • cái kiềng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man employed as a servant in a large establishment (as a palace) to run errands and do chores

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...