Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for a while

Nghĩa thường dùng

trong một khoảng thời gian ngắn cụm từ

“I will stay here for a while before heading home.”Tôi sẽ ở đây một khoảng thời gian ngắn trước khi về nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trong một khoảng thời gian ngắn
    • wait for a while: chờ một khoảng thời gian
  • một thời gian ngắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...