Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forage

/'fɔridʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11147

Nghĩa thường dùng

kiếm ăn danh từ

“Wild animals often forage for food in the early morning or late afternoon to avoid predators.”Động vật hoang dã thường kiếm ăn vào buổi sáng sớm hoặc chiều muộn để tránh bị săn bắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forage

/'fɔridʤ/

danh từ

  • thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
    • green forage: cỏ tươi
  • sự cắt cỏ (cho súc vật ăn)
  • sự lục lọi; sự tìm tòi
  • sự tàn phá; cuộc đánh phá

ngoại động từ

  • cho (ngựa...) ăn cỏ
  • lấy cỏ ở (nơi nào)
  • lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì)
  • tàn phá, cướp phá, đánh phá

nội động từ

  • đi cắt cỏ (cho súc vật ăn)
  • lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to forage for something: lục lọi tìm cái gì
  • đánh phá
Định nghĩa tiếng Anh

v. wander and feed

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...