Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forceful

/'fɔ:sful/ Collins ★ phổ biến #10012

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ, có sức ảnh hưởng tính từ

“She gave a forceful speech.”Cô ấy đã có một bài phát biểu mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forceful

/'fɔ:sful/

tính từ

  • mạnh mẽ
  • sinh động; đầy sức thuyết phục
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or full of force or strength (often but not necessarily physical)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...