Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forecaster

/'fɔ:kɑ:stә/ phổ biến #13574

Nghĩa thường dùng

người dự đoán thời tiết danh từ

“The forecaster predicted rain for the weekend.”Người dự đoán thời tiết đã dự báo có mưa vào cuối tuần.

Biến thể từ forecasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forecaster

//

* danh từ
  • người dự báo thời tiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who makes predictions of the future (usually on the basis of special knowledge)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...