Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign rule

Nghĩa thường dùng

sự cai trị của nước ngoài cụm từ

“The country struggled for independence from foreign rule.”Quốc gia đã đấu tranh giành độc lập khỏi sự cai trị của nước ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự cai trị của nước ngoài
    • under foreign rule: dưới sự cai trị của nước ngoài
  • chế độ cai trị của nước ngoài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...