foreign rule
Nghĩa thường dùng
“The country struggled for independence from foreign rule.”Quốc gia đã đấu tranh giành độc lập khỏi sự cai trị của nước ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự cai trị của nước ngoài
- under foreign rule: dưới sự cai trị của nước ngoài
- chế độ cai trị của nước ngoài