Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foremost

/'fɔ:moust/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6296

Nghĩa thường dùng

hàng đầu, nổi tiếng nhất, đứng đầu tính từ

“She is one of the foremost experts in supply chain management.”Cô ấy là một trong những chuyên gia hàng đầu về quản lý chuỗi cung ứng.

Biến thể từ foremost so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foremost

/'fɔ:moust/

tính từ

  • đầu tiên, trước nhất
  • đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
    • the foremost painter: hoạ sĩ lỗi lạc nhất

phó từ

  • trước tiên, trước hết, trước nhất
Định nghĩa tiếng Anh

s. preceding all others in spatial position s. situated closest to the bow r. prominently forward

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...