Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forest integrity

Nghĩa thường dùng

tính toàn vẹn của rừng danh từ

“The report highlights the importance of maintaining forest integrity for biodiversity.”Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì tính toàn vẹn của rừng đối với đa dạng sinh học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tính toàn vẹn của rừng
    • forest management: quản lý rừng
    • forest conservation: bảo tồn rừng
  • sự bảo tồn và duy trì các hệ sinh thái rừng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...