forest integrity
Nghĩa thường dùng
tính toàn vẹn của rừng
danh từ
“The report highlights the importance of maintaining forest integrity for biodiversity.”Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì tính toàn vẹn của rừng đối với đa dạng sinh học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tính toàn vẹn của rừng
- forest management: quản lý rừng
- forest conservation: bảo tồn rừng
- sự bảo tồn và duy trì các hệ sinh thái rừng