Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forethought

/fɔ:θɔ:t/ phổ biến #26478
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forethought

/fɔ:θɔ:t/

danh từ

  • sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận
    • to speak without forethought: nói không suy nghĩ trước
  • sự mưu định; chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n planning or plotting in advance of acting n judiciousness in avoiding harm or danger

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...