forgiven
/fə'givn/
ngoại động từ forgave
- tha, tha thứ
- to forgive somebody: tha thứ cho ai
- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)
nội động từ
- tha thứ
Định nghĩa tiếng Anh
v stop blaming or grant forgiveness\nv absolve from payment
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v stop blaming or grant forgiveness\nv absolve from payment
Đang tải...