Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forked

/fɔ:kt/ phổ biến #22945

Nghĩa thường dùng

chia thành hai nhánh tính từ

“The forked branches of the tree create a unique shape.”Những cành cây chia nhánh tạo ra hình dạng độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forked

/fɔ:kt/

tính từ

  • hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
    • a forked road: đường chia hai ngả
    • a bird with a forked tail: con chim có đuôi toè ra
  • có hai chân
  • hình chữ chi
    • forked lightning: tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá
    • to speak with a forked tongue: nói một cách lắt léo
Định nghĩa tiếng Anh

v lift with a pitchfork v place under attack with one's own pieces, of two enemy pieces v divide into two or more branches so as to form a fork v shape like a fork s resembling a fork; divided or separated into two branches s having two meanings with intent to deceive

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...