Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formless

/'fɔ:mlis/ phổ biến #24555

Nghĩa thường dùng

không có hình dáng rõ rệt tính từ

“The sculpture was formless and difficult to interpret.”Bức tượng điêu khắc không có hình dáng rõ rệt và khó để diễn giải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formless

/'fɔ:mlis/

tính từ

  • không có hình dáng rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. having no physical form

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...