Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate

/'fɔ:mjuleit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5843

Nghĩa thường dùng

xây dựng, soạn thảo (kế hoạch/chính sách) động từ

“The board formulated a new strategy for expansion.”Hội đồng quản trị xây dựng chiến lược mới để mở rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formulate

/'fɔ:mjuleit/

ngoại động từ

  • làm thành công thức; đưa vào một công thức
  • trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. prepare according to a formula

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...