formulate
/'fɔ:mjuleit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5843
Nghĩa thường dùng
xây dựng, soạn thảo (kế hoạch/chính sách)
động từ
“The board formulated a new strategy for expansion.”Hội đồng quản trị xây dựng chiến lược mới để mở rộng.
Biến thể từ
formulated quá khứ phân từ
formulating hiện tại phân từ
formulated quá khứ
formulates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formulate
/'fɔ:mjuleit/
ngoại động từ
- làm thành công thức; đưa vào một công thức
- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. prepare according to a formula