Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fourteen

/'fɔ:'ti:n/ Collins ★★★★★ phổ biến #5498

Nghĩa thường dùng

Mười bốn num.

“Fourteen students passed.”14 học sinh đậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fourteen

/'fɔ:'ti:n/

tính từ

  • mười bốn
    • he is fourteen: nó mười bốn tuổi

danh từ

  • số mười bốn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of thirteen and one s. being one more than thirteen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...