Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fox

/fɔks/ Collins ★★ phổ biến #6537

“foxes” là số nhiều của fox — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cáo danh từ

“The fox is very clever.”Con cáo rất thông minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fox

/fɔks/

danh từ

  • (động vật học) con cáo
  • bộ da lông cáo
  • người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
  • (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất

thành ngữ

  1. to set a fox to kee[ one's geese
    • nuôi ong tay áo

ngoại động từ

  • (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
  • làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
  • làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới

nội động từ

  • dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
  • có những vết ố nâu (trang sách)
  • bị chua vì lên men (bia...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail; most are predators that do not hunt in packs n. the grey or reddish-brown fur of a fox n. English statesman who supported American independence and the French Revolution (1749-1806) n. English religious leader who founded the Society of Friends (1624-1691)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...