Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6123

fracture

/'fræktʃə/

danh từ

  • (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
  • khe nứt
  • (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy

ngoại động từ

  • bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn

nội động từ

  • gãy, rạn, nứt
Định nghĩa tiếng Anh

n. breaking of hard tissue such as bone\nn. the act of cracking something\nv. violate or abuse\nv. interrupt, break, or destroy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...