fracture
/'fræktʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6123
“fracturing” là hiện tại phân từ của fracture — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm gãy (xương); gãy xương
động từ
“If you drop the glass, it may fracture and create sharp pieces.”Nếu bạn làm rơi ly, nó có thể bị bẻ gãy và tạo ra những mảnh sắc nhọn.
Biến thể từ
fractures số nhiều
fractured quá khứ
fractured quá khứ phân từ
fracturing hiện tại phân từ
fractures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fracture
/'fræktʃə/
danh từ
- (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
- khe nứt
- (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy
ngoại động từ
- bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn
nội động từ
- gãy, rạn, nứt
Định nghĩa tiếng Anh
n. breaking of hard tissue such as bone n. the act of cracking something v. violate or abuse v. interrupt, break, or destroy