frail
/freil/
tính từ
- dễ vỡ; mỏng mảnh
- yếu đuối, ẻo lả
- nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
- tạm bợ, mỏng manh
- a frail life: cuộc sống tạm bợ
- frail happiness: hạnh phúc mỏng manh
- không trinh tiết
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
danh từ
- làn (đựng nho...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the weight of a frail (basket) full of raisins or figs; between 50 and 75 pounds\nn. a basket for holding dried fruit (especially raisins or figs)\na. physically weak