freebooting
/'fri:,bu:tiɳ/
Biến thể từ
freebooting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freebooting
/'fri:,bu:tiɳ/
danh từ
- sự ăn cướp
tính từ
- ăn cướp
Định nghĩa tiếng Anh
n. Robbery; plunder; a pillaging. a. Acting the freebooter; practicing freebootery; robbing.