friendship
/'frendʃip/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3036
Nghĩa thường dùng
tình bạn
danh từ
“Friendship is built on trust and mutual respect.”Tình bạn được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
Biến thể từ
friendships số nhiều
Đồng nghĩa
camaraderiecompanionshipbond
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
friendship
/'frendʃip/
danh từ
- tình bạn, tình hữu nghị
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being friends (or friendly)