Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friendship

/'frendʃip/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3036

Nghĩa thường dùng

tình bạn danh từ

“Friendship is built on trust and mutual respect.”Tình bạn được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.

Biến thể từ friendships số nhiều
Trái nghĩa enmityhostility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

friendship

/'frendʃip/

danh từ

  • tình bạn, tình hữu nghị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being friends (or friendly)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...