Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frosting

/'frɔstiɳ/ phổ biến #14066
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frosting

/'frɔstiɳ/

danh từ

  • lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)
  • sự rắc đường lên bánh
  • mặt bóng (trên kính, kim loại...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flavored sugar topping used to coat and decorate cakes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...