funded
Nghĩa thường dùng
“The project was fully funded by donations.”Dự án đã được tài trợ hoàn toàn từ các khoản quyên góp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
funded
//
* tính từ- để vào quỹ công trái nhà nước
Định nghĩa tiếng Anh
a. furnished with funds