Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funded

/ˈfʌndɪd/ phổ biến #10831

Nghĩa thường dùng

được tài trợ động từ

“The project was fully funded by donations.”Dự án đã được tài trợ hoàn toàn từ các khoản quyên góp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

funded

//

* tính từ
  • để vào quỹ công trái nhà nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. furnished with funds

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...