furnished
/'fə:niʃt/ Collins ★ phổ biến #18244
Nghĩa thường dùng
được trang bị
tính từ
“The apartment is fully furnished and ready to move in.”Căn hộ được trang bị đầy đủ và sẵn sàng để chuyển vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furnished
/'fə:niʃt/
tính từ
- có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
- a furnished house: nhà
- a furnished room: phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc
Định nghĩa tiếng Anh
a. provided with whatever is necessary for a purpose (as furniture or equipment or authority)