Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #18244

furnished

/'fə:niʃt/

tính từ

  • có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
    • a furnished house: nhà
    • a furnished room: phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. provided with whatever is necessary for a purpose (as furniture or equipment or authority)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...