Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furnished

/'fə:niʃt/ Collins ★ phổ biến #18244

Nghĩa thường dùng

được trang bị tính từ

“The apartment is fully furnished and ready to move in.”Căn hộ được trang bị đầy đủ và sẵn sàng để chuyển vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furnished

/'fə:niʃt/

tính từ

  • có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
    • a furnished house: nhà
    • a furnished room: phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. provided with whatever is necessary for a purpose (as furniture or equipment or authority)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...