furring
/'fə:riɳ/
Biến thể từ
furring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furring
/'fə:riɳ/
danh từ
- sự lót áo bằng da lông thú
- sự cạo cáu (ở nồi, ấm)
- sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a furlike coating of matter as on the tongue