galvanize
Nghĩa thường dùng
“The crisis galvanized the workforce into action.”Cuộc khủng hoảng đã cổ vũ lực lượng lao động hành động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
galvanize
/'gælvənaiz/
ngoại động từ
- mạ điện
- (nghĩa bóng) làm phấn khởi, kích động, khích động
- to galvanize someone into action: khích động ai cho hoạt động thêm
Định nghĩa tiếng Anh
v. cover with zinc v. stimulate (muscles) by administering a shock