Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gambling

/'gæmbliɳ/ Oxford 3000 phổ biến #5064

Nghĩa thường dùng

cờ bạc danh từ

“Gambling can be risky.”Cờ bạc có thể rủi ro.

Đồng nghĩa bettingwageringstaking
Trái nghĩa savingcaution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gambling

/'gæmbliɳ/

danh từ

  • trò cờ bạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...