saving
/'seiviɳ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2193
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm
danh từ
“I am saving money for a new car.”Tôi đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe mới.
Đồng nghĩa
economizingrescuingpreservingsparing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saving
/'seiviɳ/
danh từ
- sự tiết kiệm
- (số nhiều) tiền tiết kiệm
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by thriftiness