Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saving

/'seiviɳ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2193

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm danh từ

“I am saving money for a new car.”Tôi đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saving

/'seiviɳ/

danh từ

  • sự tiết kiệm
  • (số nhiều) tiền tiết kiệm
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by thriftiness

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...