Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gammon

/'gæmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gammon

/'gæmən/

danh từ

  • jambon, đùi lợn muối và hun khói

ngoại động từ

  • muối và hun khói (đùi lợn)

danh từ

  • sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo)

ngoại động từ

  • thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo)

danh từ

  • (hàng hải) dây buộc rầm néo buồm

ngoại động từ

  • buộc (rầm néo buồm) vào mũi tàu

danh từ

  • sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối

động từ

  • lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai)
  • giả vờ đóng kịch (để đánh lừa ai)

thán từ

  • nói nhảm nào!, nói bậy nào!, bậy nào!
Định nghĩa tiếng Anh

n. hind portion of a side of bacon

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...