Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ganglion

/'gæɳgliən/ phổ biến #26884
Biến thể từ ganglia số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ganglion

/'gæɳgliən/

danh từ, số nhiều ganglia

  • (giải phẫu) hạch
  • (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an encapsulated neural structure consisting of a collection of cell bodies or neurons

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...