Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #26884

ganglion

/'gæɳgliən/

danh từ, số nhiều ganglia

  • (giải phẫu) hạch
  • (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...)
Biến thể từ ganglia số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an encapsulated neural structure consisting of a collection of cell bodies or neurons

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...