Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garbo

/'^ɑ:bәj/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garbo

//

* danh từ
  • (từ úc) người quét rác
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States film actress (born in Sweden) known for her reclusiveness (1905-1990)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...