garbo
/'^ɑ:bәj/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garbo
//
* danh từ- (từ úc) người quét rác
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States film actress (born in Sweden) known for her reclusiveness (1905-1990)