gardening
/'gɑ:dniɳ/ phổ biến #7049
Nghĩa thường dùng
làm vườn
danh từ
“Gardening is a relaxing hobby.”Làm vườn là một sở thích thư giãn.
Biến thể từ
gardening hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
horticulturelandscaping
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gardening
/'gɑ:dniɳ/
danh từ
- nghề làm vườn; sự trồng vườn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cultivation of plants