Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gardening

/'gɑ:dniɳ/ phổ biến #7049

Nghĩa thường dùng

làm vườn danh từ

“Gardening is a relaxing hobby.”Làm vườn là một sở thích thư giãn.

Đồng nghĩa horticulturelandscaping
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gardening

/'gɑ:dniɳ/

danh từ

  • nghề làm vườn; sự trồng vườn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cultivation of plants

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...