horticulture
/'hɔ:tikʌltʃə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #22032
Nghĩa thường dùng
nghề làm vườn
danh từ
“She studied horticulture to learn about plant cultivation.”Cô ấy học nghề làm vườn để tìm hiểu về việc trồng cây.
Đồng nghĩa
gardeningfloriculturearboriculture
Trái nghĩa
agricultureagronomy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horticulture
/'hɔ:tikʌltʃə/
danh từ
- nghề làm vườn
Định nghĩa tiếng Anh
n the cultivation of plants