Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horticulture

/'hɔ:tikʌltʃə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #22032

Nghĩa thường dùng

nghề làm vườn danh từ

“She studied horticulture to learn about plant cultivation.”Cô ấy học nghề làm vườn để tìm hiểu về việc trồng cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horticulture

/'hɔ:tikʌltʃə/

danh từ

  • nghề làm vườn
Định nghĩa tiếng Anh

n the cultivation of plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...